tmtmoto xe tai ben howo st10575d2 dau xe ben tai

– Xe ben Sinotruk 7,1 tấn Euro 4, 2 cầu

– Động cơ 103KW, Euro 4

– KT Thùng: 4040x2240x650 mm

Giá niêm yết: 764.000.000 VND

NGOẠI THẤT

tmtmoto xe tai ben howo st10575d2 dau xe ben tai
tmtmoto xe tai ben howo st10575d2 dau
tmtmoto xe tai ben howo st10575d2 den pha
tmtmoto xe tai ben howo st10575d2 guong chieu hau
tmtmoto xe tai ben howo st10575d2 den sau
tmtmoto xe tai ben howo st10575d2 dau xe ben tai
tmtmoto xe tai ben howo st10575d2 dau
tmtmoto xe tai ben howo st10575d2 den pha
tmtmoto xe tai ben howo st10575d2 guong chieu hau
tmtmoto xe tai ben howo st10575d2 den sau

NỘI THẤT

tmtmoto xe tai ben howo st10575d2 cabin
tmtmoto xe tai ben howo st10575d2 tay lai
tmtmoto xe tai ben howo st10575d2 dong ho
tmtmoto xe tai ben howo st10575d2 tien ich
tmtmoto xe tai ben howo st10575d2 bang dieu khien
tmtmoto xe tai ben howo st10575d2 cabin
tmtmoto xe tai ben howo st10575d2 tay lai
tmtmoto xe tai ben howo st10575d2 dong ho
tmtmoto xe tai ben howo st10575d2 tien ich
tmtmoto xe tai ben howo st10575d2 bang dieu khien

THÙNG HÀNG

tmtmoto xe tai ben howo st10575d2 hcm
tmtmoto xe tai ben howo st10575d2 mat hong ben tai
tmtmoto xe tai ben howo st10575d2 duoi
tmtmoto xe tai ben howo st10575d2
tmtmoto xe tai ben howo st10575d2 thung ben
tmtmoto xe tai ben howo st10575d2 hcm
tmtmoto xe tai ben howo st10575d2 mat hong ben tai
tmtmoto xe tai ben howo st10575d2 duoi
tmtmoto xe tai ben howo st10575d2
tmtmoto xe tai ben howo st10575d2 thung ben

KHUNG GẦM

tmtmoto xe tai ben howo st10575d2 dong co
tmtmoto xe tai ben howo st10575d2 can sau
tmtmoto xe tai ben howo st10575d2 cau truoc
tmtmoto xe tai ben howo st10575d2 lop
tmtmoto xe tai ben howo st10575d2 dong co
tmtmoto xe tai ben howo st10575d2 can sau
tmtmoto xe tai ben howo st10575d2 cau truoc
tmtmoto xe tai ben howo st10575d2 lop

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kiểu loại xe Loại phương tiện Ô tô tải (Tự đổ)
Nhãn hiệu CNHTC
Mã kiểu loại TMT/ST10575D2-E4
Công thức bánh xe 4×4
Khối lượng (kg) Khối lượng bản thân 6710
Khối lượng chuyên chở TK lớn nhất/cho phép TGGT lớn nhất 7100/7100
Khối lượng toàn bộ TK lớn nhất/ cho phép TGGT lớn nhất 14005/14005
Số người cho phép chở, tính cả người lái 3(195kg)
Kích thước (mm) Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao 6320x2500x2860
Kích thước lòng thùng: Dài x Rộng x Cao 4040x2240x650
Khoảng cách trục 3650
Vết bánh xe trước/sau 1940/1850
Vết xe bánh sau phía ngoài 2200
Động cơ Kiểu loại động cơ YC4E140-48
Nhiên liệu, xi lanh, làm mát…. Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
Thể tích làm việc (cm3) 4260
Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 103/2600
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Hệ thống truyền lực và chuyển động Kiểu loại/dẫn động ly hợp Đĩa ma sát khô/Dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
Mã hiệu/loại/số cấp tiến – lùi/điều khiển hộp số 653-315-93/Hộp số cơ khí/6 số tiến + 1 số lùi/Cơ khí
Hộp phân phối/Số cấp/Điều khiển Cơ khí/2 cấp/Khí nén
Vị trí cầu chủ động Cầu trước, cầu sau
Cầu trước FG4012422236-3; 6 tấn; tỉ số truyền 6,72
Cầu sau ST16(16 tấn); tỉ số truyền 6,72
Lốp 10.00-20
Hệ thống treo Hệ thống treo trước 9 lá
Hệ thống treo sau Nhíp chính 11 lá, nhíp phụ 9 lá
Hệ thống lái Mã hiệu LG9716470020/4
Loại cơ cấu lái Trục vít – ê cubi, dẫn động cơ khí
Trợ lực Trợ lực thuỷ lực
Hệ thống phanh Hệ thống phanh chính Tang trống dẫn động khí nén
Thân xe Cabin Cabin lật
Loại thân xe Khung xe chịu lực 2 lớp 8+5 (mm)
Chassis 255x70x(8+5) (mm)
Loại dây đai an toàn Ghế lái: 3 điểm
Ghế phụ: 3 điểm/2 điểm
Thiết bị chuyên dùng Hệ thống ben HG-E180x690; đường kính 180mm
Khác Màu sắc Tuỳ chọn
Loại ắc quy/Điện áp dung lượng 2x12Vx100Ah
Dung tích thùng dầu 150 lít
Tiêu hao nhiên liệu Tuỳ cung đường và tải trọng