tmtmoto khuyen mai sieu khung xe tai van dfsk
tmtmoto xe tai van dfsk c35 ben tai

XE TẢI VAN DFSK C35

C35 là một tân binh mới của dòng xe Van được ra mắt 2021. Tổng thể xe C35 có thiết kế vuông vức, khỏe khắn và mang lại sự hiện đại sang trọng.

Giá niêm yết:

– Bản 2 chỗ ngồi màu sơn trắng bạc: 309.300.000 VND

– Bản 2 chỗ ngồi màu sơn xám không gian: 312.100.000 VND

– Bản 5 chỗ ngồi màu sơn trắng bạc: 356.300.000 VND

– Bản 5 chỗ ngồi màu sơn xám không gian: 359.100.000 VND

NGOẠI THẤT

tmtmoto xe tai van dfsk c35 mat truoc
tmtmoto xe tai van dfsk c35 mat hong phu
tmtmoto xe tai van dfsk c35 ben tai
tmtmoto xe tai van dfsk c35 ben phu
tmtmoto xe tai van dfsk c35 mat sau
tmtmoto xe tai van dfsk c35 mat truoc
tmtmoto xe tai van dfsk c35 mat hong phu
tmtmoto xe tai van dfsk c35 ben tai
tmtmoto xe tai van dfsk c35 ben phu
tmtmoto xe tai van dfsk c35 mat sau

NỘI THẤT

tmtmoto xe tai van dfsk c35 cua truoc
tmtmoto xe tai van dfsk c35 tay lai
tmtmoto xe tai van dfsk c35 dong ho
tmtmoto xe tai van dfsk c35 radio
tmtmoto xe tai van dfsk c35 chot cua
tmtmoto xe tai van dfsk c35 ghe ngoi
tmtmoto xe tai van dfsk c35 cua truoc
tmtmoto xe tai van dfsk c35 tay lai
tmtmoto xe tai van dfsk c35 dong ho
tmtmoto xe tai van dfsk c35 radio
tmtmoto xe tai van dfsk c35 chot cua
tmtmoto xe tai van dfsk c35 ghe ngoi

THÙNG HÀNG

tmtmoto xe tai van dfsk c35 thung 2 cho ngoi
tmtmoto xe tai van dfsk c35 thung 2 cho
tmtmoto xe tai van dfsk c35 thung 5 cho ngoi
tmtmoto xe tai van dfsk c35 thung 5 cho
tmtmoto xe tai van dfsk c35 thung 2 cho ngoi
tmtmoto xe tai van dfsk c35 thung 2 cho
tmtmoto xe tai van dfsk c35 thung 5 cho ngoi
tmtmoto xe tai van dfsk c35 thung 5 cho

ĐỘNG CƠ

tmtmoto xe tai van dfsk c35 dong co
tmtmoto xe tai van dfsk c35 khung gam
tmtmoto xe tai van dfsk c35 truc banh sau
tmtmoto xe tai van dfsk c35 banh
tmtmoto xe tai van dfsk c35 nhip
tmtmoto xe tai van dfsk c35 dong co
tmtmoto xe tai van dfsk c35 khung gam
tmtmoto xe tai van dfsk c35 truc banh sau
tmtmoto xe tai van dfsk c35 banh
tmtmoto xe tai van dfsk c35 nhip

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

DANH MỤC ĐƠN VỊ TRỊ SỐ
Loại phương tiện Ô tô tải VAN
Nhãn hiệu TMT
Mã kiểu loại C35-2N
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 4510x1680x2010
Kích thước lòng thùng (DxRxC) mm 2570x1510x1170
Khoảng cách trục mm 3050
TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng bản thân kg 1350
Tải trọng kg 945
Trọng lượng toàn bộ kg 2425
Số chỗ ngồi 02 (130 kg)
ĐỘNG CƠ
Loại động cơ DK15-06
Nhiên liệu, xi lanh, làm mát…. Xăng không chì RON95, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Thể tích làm việc cm3 1493
Đường kính x hành trình piston mm 75×84,5
Công suất cực đại/Tốc độ quay kW, v/ph 74/6000
Mô men xoắn/Tốc độ quay Nm (v/ph) 136/2800~3600
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động cơ khí.
Hộp số MR515D02/Hộp số cơ khí/5 số tiến + 1 số lùi/Cơ khí
Cầu sau Cầu sau chủ động; tải trọng 1,9 tấn; tỉ số truyền 4,7
HỆ THỐNG LÁI Bánh răng – thanh răng trợ lực điện.
HỆ THỐNG PHANH Phanh trước kiểu phanh đĩa, phanh sau kiểu phanh tang trống dẫn động thuỷ lực, trợ lực chân không, có điều hoà lực phanh
HỆ THỐNG TREO
Trước Treo trước kiểu độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực.
Sau Treo sau kiểu phụ thuộc, 5 nhíp lá, giảm chấn thủy lực.
LỐP XE 185R14C
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc % 28,3
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 5,85
Tốc độ tối đa km/h 105
Dung tích thùng nhiên liệu lít 55
DANH MỤC ĐƠN VỊ TRỊ SỐ
Loại phương tiện Ô tô tải VAN
Nhãn hiệu TMT
Mã kiểu loại C35-5N
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 4510x1680x2010
Kích thước lòng thùng (DxRxC) mm 1640x1440x1170
Khoảng cách trục mm 3050
TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng bản thân kg 1400
Tải trọng kg 945
Trọng lượng toàn bộ kg 2670
Số chỗ ngồi 05 (325 kg)
ĐỘNG CƠ
Loại động cơ DK15-06
Nhiên liệu, xi lanh, làm mát…. Xăng không chì RON95, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Thể tích làm việc cm3 1493
Đường kính x hành trình piston mm 75×84,5
Công suất cực đại/Tốc độ quay kW, v/ph 74/6000
Mô men xoắn/Tốc độ quay Nm (v/ph) 136/2800~3600
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động cơ khí.
Hộp số MR515D02/Hộp số cơ khí/5 số tiến + 1 số lùi/Cơ khí
Cầu sau Cầu sau chủ động; tải trọng 1,9 tấn; tỉ số truyền 4,7
HỆ THỐNG LÁI Bánh răng – thanh răng trợ lực điện.
HỆ THỐNG PHANH Phanh trước kiểu phanh đĩa, phanh sau kiểu phanh tang trống dẫn động thuỷ lực, trợ lực chân không, có điều hoà lực phanh
HỆ THỐNG TREO
Trước Treo trước kiểu độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực.
Sau Treo sau kiểu phụ thuộc, 5 nhíp lá, giảm chấn thủy lực.
LỐP XE 185R14C
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc % 25,5
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 5,85
Tốc độ tối đa km/h 100,32
Dung tích thùng nhiên liệu lít 55