tmtmoto xe tai dfsk k01
tmtmoto xe tai dfsk k01 thung mui bat

XE TẢI DFSK K01

Sự lựa chọn hoàn hảo dành cho các doanh nghiệp khởi nghiệp và hộ kinh doanh cá thể với chi phí đầu tư ban đầu hấp dẫn cùng chất lượng vận hành ổn định đã được kiểm chứng qua 2 thập kỷ tại Thái Lan và nhiều quốc gia trên thế giới.

Giá niêm yết:

– Thùng lửng: 157.000.000 VND

– Thùng mui bạt: 166.000.000 VND

– Thùng kín: 177.000.000 VND

NGOẠI THẤT

tmtmoto xe tai dfsk k01 cua truoc
tmtmoto xe tai dfsk k01 dau
tmtmoto xe tai dfsk k01 mat hong
tmtmoto xe tai dfsk k01 duoi
tmtmoto xe tai dfsk k01 den
tmtmoto xe tai dfsk k01 cua truoc
tmtmoto xe tai dfsk k01 dau
tmtmoto xe tai dfsk k01 mat hong
tmtmoto xe tai dfsk k01 duoi
tmtmoto xe tai dfsk k01 den

NỘI THẤT

tmtmoto xe tai dfsk k01 cabin
tmtmoto xe tai dfsk k01 dong ho
tmtmoto xe tai dfsk k01 radio
tmtmoto xe tai dfsk k01 bom phun rua kinh
tmtmoto xe tai dfsk k01 cabin
tmtmoto xe tai dfsk k01 dong ho
tmtmoto xe tai dfsk k01 radio
tmtmoto xe tai dfsk k01 bom phun rua kinh

THÙNG HÀNG

tmtmoto xe tai dfsk k01 thung mui bat
tmtmoto xe tai dfsk k01 thung kin
tmtmoto xe tai dfsk k01 thung lung
tmtmoto xe tai dfsk k01 thung mui bat
tmtmoto xe tai dfsk k01 thung kin
tmtmoto xe tai dfsk k01 thung lung

ĐỘNG CƠ

tmtmoto xe tai dfsk k01 dong co
tmtmoto xe tai dfsk k01 can sau
tmtmoto xe tai dfsk k01 lop
tmtmoto xe tai dfsk k01 dong co
tmtmoto xe tai dfsk k01 can sau
tmtmoto xe tai dfsk k01 lop

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

DANH MỤC ĐƠN VỊ THÙNG MUI BẠT THÙNG KÍN THÙNG LỬNG
Loại phương tiện Ô tô tải (có mui) Ô tô tải (có mui) Ô tô tải (có mui)
Nhãn hiệu TMT TMT TMT
Mã kiểu loại K01-MB K01-TK K01-TL
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 4200x1560x2275 4300x1600x2220 4180x1560x1820
Kích thước lòng thùng (DxRxC) mm 2350x1420x1500 2470x1510x1440 2450x1420x345
Cabin mm 1740x1560x1520 1740x1560x1520 1740x1560x1520
Khoảng cách trục mm 2515 2515 2515
TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng bản thân kg 990 1100 900
Tải trọng kg 880 750 945
Trọng lượng toàn bộ kg 2000 1980 1975
Số chỗ ngồi 02 (130 kg) 02 (130 kg) 02 (130 kg)
ĐỘNG CƠ
Loại động cơ AF10-13
Nhiên liệu, xi lanh, làm mát…. Xăng không chì RON95, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Thể tích làm việc cm3 990
Đường kính x hành trình piston mm 65,0×75,3
Công suất cực đại/Tốc độ quay kW, v/ph 45/5200
Mô men xoắn/Tốc độ quay Nm (v/ph) 90/2800 ~ 3600
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động cơ khí.
Hộp số MR510N01/Hộp số cơ khí/5 số tiến + 1 số lùi/Cơ khí
Cầu sau Cầu chủ động; 1,5 tấn; tỉ số truyền 5,125
HỆ THỐNG LÁI Bánh răng – thanh răng trợ lực điện.
HỆ THỐNG PHANH Phanh trước kiểu phanh đĩa, phanh sau kiểu phanh tang trống dẫn động thuỷ lực, trợ lực chân không, có điều hoà lực phanh
HỆ THỐNG TREO
Trước Treo trước kiểu độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực.
Sau Treo sau kiểu phụ thuộc, 5 nhíp lá, giảm chấn thủy lực.
LỐP XE 165/70R13
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc % 26,9 27,2 27,3
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 4,7 4,85 4,85
Tốc độ tối đa km/h 90 91 98,26
Dung tích thùng nhiên liệu lít 40 40 40